hinh08 

Để công tâm trong chuyên môn, công bằng trong xã hội và minh bạch trong thâu nhận phí điều trị. nha khoa thẩm mỹ nét việt xin gửi đến Quí Khách bảng giá chuẩn, đang được áp dụng.
5555  để tiết kiệm  đến 30% phí điều trị răng sứ thẩm mỹ.

 

 



                                                      net-viet-implant-00_edited-

                                  

 

 

 

Hình ảnh minh họaMô tả sản phẩmGiá hiện tại
RĂNG SỨ THẨM MỸ CỐ ĐỊNH

1

All_ceramic_20

Răng toàn sứ Vita- CAD/CAM

Ưu điểm vượt trội là do thực hiện bởi hệ thống
máy LASER dental 5 trục tạo độ chính
xác tuyệt đối.
Công nghệ răng sứ mới nhất đến từ
CHLB Đức.
www.vitadent.com

6.000.000đ/răng

2

images

Răng toàn sứ ZirCAD - Thụy sỹ
Sự tươi mới và trong sáng chưa một

khách hàng nào than phiền về tính

thẩm mỹ và tính sinh động.
www.vivadent.com

 

4.500.000đ/răng

3

cercon-04

Răng toàn sứ Cercon - USA
Khởi đầu về công nghệ răng sứ đến
Việt Nam giá trị mãi còn đây.(www.ceramco.com)
4.000.000đ/răng

4

all_ceramic_23

Răng toàn sứ EmpresCAD - Thụy sỹ
Thích hợp cho những mão răng
đơn lẻ. Răng còn tủy sống.
www.vivadent.com
4.000.000đ/răng

5

.veneer-02

 Laminate ( Sứ bề mặt )

Tiết kiệm mô
răng tự nhiên. Chỉ thay đổi lớp men
bề mặt.

5.000.000đ/răng

6

.ziconia_200a

 Răng toàn sứ  Ceramill - Đức
Khung sườn Ziconia được tiện cắt bởi hệ thống
MAD/MAN. có khả năng chịu được lực cao. Có thể làm cầu răng đến 14 đơn vị.
4.000.000đ/răng
 PHỤC HÌNH RĂNG SỨ KIM LOẠI

8

All_ceramic_07

 Răng sứ Titan, lớp oxyt titan bề mặt không gây kích thích với cơ thể. 2.500.000đ/răng

9

mao-rang-02

Răng sứ  Mỹ 1.200.000đ/răng

10laprap1

 

Răng toàn sứ tháo lắp Vita, một chuẩn mực và lý tưởng trong kỹ thuật đúc công nghiệp răng sứ tháo lắp. 500.000đ/răng

11

full20metal202_01

Mão kim loại Cr-Co 600.000đ/răng
12 Mão hợp kim Titan 2.200.000đ/răng

13

onlay-02

Inlay , onlay sứ 4.500.000đ/răng
 Phục hình răng tháo lắp
14 Nền khung kim loại Titan 2.500.000đ/hàm
15 Nền khung kim loại Cr Co 2.000.000đ/hàm
16 Nền nhựa dẻo Biosoff 2.000.000đ/hàm
17 Nền khung trên Implant 5.000.000đ/hàm
18 Răng nhựa Mỹ justin
19 Răng composite 400.000đ/răng
20 Răng sứ Vita 500.000đ/răng
21 Răng nhựa tạm 200.000đ/răng
22 Ép lưới 1.000.000đ
23 Vá hàm nhựa 400.000đ

 

STTCấy ghép răngGiá
Fixture Dental Implant

24

background-main-41

Implant DIO (Korea)
Implant MIS (Esrael )

600USD/ Imp
700 USD/Imp

25

ankylos20implant1


Implant Southern( USA)
800USD/Imp

26

nobelSmile1

Implant Ankylos (Đức )

Implant Nobel Bio care
Thụy sỹ


1.200USD/Imp

1.200USD/ Imp

27

mdl-mini-implant1

Mini Implant (Mỹ) 300USD/ Imp

28

imagesCAIJ708X

Ghép xương tăng bề dày xương ổ răng
trước khi đặt implant. 
1.000USD/ Imp

29

nng-xoang-1-21

Ghép xương nâng xoang

hàm trực  tiếp. Tăng kích thước
chiều cao xương hàm trên trước khi
đặt implant.

1.000USD/ Imp
30

Ghép xương, nâng xoang

hàm gián tiếp, nong xương.

500.USD/1 Imp
31 Nhổ răng không sang chấn 
ghép xương
300.USD/1 Imp

32

abutment

Abutment
( Thân Implant )

100-200USD
Mão trên phục hình Implant

33

rang_1.200

Răng sứ Titan 2.500.000đ/răng
34 Răng toàn sứ Ziconia 4.500.000đ/răng

 

STTChỉnh hình răng hàm mặtGiá (VNĐ)

35

imagesCAN5NHOL

Chỉnh nha trẻ em dưới 12 tuổi
chỉnh những sai lệch đơn giản.
8.000.000

36

Horizon-Orthodontics

Chỉnh nha toàn diện 18.000.000

37

02

Mắc cài kim loại Ortho - Classic 2.000.000

38

Synergy-bracket

Mắc cài kim loại SYNERGY 6.000.000

39

mac_cai_DAMON_01

Mắc cài tự trượt DAMON 3MX
10.000.000

40

sapphiae

 

Mắc cài saphie

 

10.000.000

41

mac-cai-su

 

Reflections
Ceramic Bracket Systerm
www.orthotechnology.com
8.000.000

42

mini_synergyLux1

Mắc cài sứ Synergy lux 12.000.000

43

23281

Chỉnh nha không mắc cài

Invisalign

 

100.000.000

 Tẩy trắng răng :

STTTẩy trắng răngGiá (VNĐ)

44

NIGHT_WHITENING_051

Tẩy trắng răng tại nhà 1.000.000/2 hàm

45

26571

Tẩy trắng răng bằng đèn Halogen tại phòng nha 1.500.000/2 hàm
46 Tẩy trắng răng bằng đèn LASER tại phòng nha 2.500.000/2 hàm

 

Gắn đá lên răng

Loại đá Chi phí Bảo hành
Đá nha khoa 500.000đ/viên Bảo hành 2 năm
Đá New_Zeland 1.000.000đ/viên Bảo hành 2 năm
Đá tự mua 500.000đ/viên Không bảo hành

Trám răng thẩm mỹ : 

STTTrám răngGiá(VNĐ)
47 Trám răng thẩm mỹ mặt nhai xoang nhỏ (xoang I) 100.000
48 Trám răng thẩm mỹ mặt nhai xoang lớn (xoang I) 100.000
49 Trám răng thẩm mỹ mặt bên (xoang II) 150.000
50 Trám răng thẩm mỹ mặt bên ( xoang III) 150.000
51 Trám răng thẩm mỹ  răng cửa (xoang IV) 200.000
52 Trám thẩm mỹ khuyết cổ răng (xoang V) 100.000
53 Trám răng phòng ngừa 100.000
54 Trám răng trẻ em 60.000
55 Trám răng kỹ thuật cao onlay , inlay titan 1.000.000
56 Trám răng kỹ thuật cao onlay , inlay toàn sứ 3.000.000

 

Vệ sinh răng miệng  

STTVệ sinh răngGiá (VNĐ)
57 Cạo vôi đánh bóng răng định kỳ
Cạo vôi đánh bóng răng định kỳ + vết dính
150.000
200.000
58 Cạo vôi đánh bóng răng không định kỳ
Cạo vôi đánh bóng răng + vết dính không định kỳ
200.000
300.000
59 Điều trị nha chu
chu kỳ điều trị từ 3 - 12 tháng
1.000.000
STTNhổ răngGiá(VNĐ)
54 Nhổ răng trẻ em thuốc tê bôi 50.000
55 Nhổ răng trẻ em thuốc tê chích 100.000
Nhổ răng người lớn
56 Nhổ răng cửa trước 100.000
57 Nhổ răng hàm 300.000
58 Nhổ răng khôn (răng 8) 800.000
59 Nhổ răng tiểu phẫu 1.000.000
60 Nhổ răng có ghép xương 4.000.000
STTChữa tủy răngGiá (VNĐ)
61 Chữa tủy răng cửa 400.000
62 Chữa tủy răng hàm nhỏ + trám thẩm mỹ 300.000
63 Chữa tủy răng hàm lớn 800.000
64 Chữa tủy đã điều trị cộng thêm 100.000
65 Chữa tủy răng trẻ em 150.000
66 Thân răng giả hợp kim đúc Cr - Co 200.000
67 Thân răng giả hợp kim đúc titan 600.000
68 Thân răng giả phủ sứ

700.000

 

Dr400