Để công tâm trong chuyên môn, công bằng trong xã hội và minh bạch trong thâu nhận phí điều trị. nha khoa thẩm mỹ nét việt xin gửi đến Quí Khách bảng giá chuẩn, đang được áp dụng. để tiết kiệm đến 30% phí điều trị răng sứ thẩm mỹ.
Hình ảnh minh họa Mô tả sản phẩm Giá hiện tại
RĂNG SỨ THẨM MỸ CỐ ĐỊNH
1
Răng toàn sứ Vita- CAD/CAM
Ưu điểm vượt trội là do thực hiện bởi hệ thống máy LASER dental 5 trục tạo độ chính xác tuyệt đối. Công nghệ răng sứ mới nhất đến từ CHLB Đức. www.vitadent.com
6.000.000đ/răng
2
Răng toàn sứ ZirCAD - Thụy sỹ Sự tươi mới và trong sáng chưa một
khách hàng nào than phiền về tính
thẩm mỹ và tính sinh động. www.vivadent.com
4.500.000đ/răng
3
Răng toàn sứ Cercon - USA Khởi đầu về công nghệ răng sứ đến Việt Nam giá trị mãi còn đây.(www.ceramco.com )
4.000.000đ/răng
4
Răng toàn sứ EmpresCAD - Thụy sỹ Thích hợp cho những mão răng đơn lẻ. Răng còn tủy sống. www.vivadent.com
4.000.000đ/răng
5
.
Laminate ( Sứ bề mặt )
Tiết kiệm mô răng tự nhiên. Chỉ thay đổi lớp men bề mặt.
5.000.000đ/răng
6
.
Răng toàn sứ Ceramill - Đức K hung sườn Ziconia được tiện cắt bởi hệ thống MAD/MAN. có khả năng chịu được lực cao. Có thể làm cầu răng đến 14 đơn vị.
4.000.000đ/răng
PHỤC HÌNH RĂNG SỨ KIM LOẠI
8
Răng sứ Titan, lớp oxyt titan bề mặt không gây kích thích với cơ thể.
2.500.000đ/răng
9
Răng sứ Mỹ
1.200.000đ/răng
10
Răng toàn sứ tháo lắp Vita, một chuẩn mực và lý tưởng trong kỹ thuật đúc công nghiệp răng sứ tháo lắp.
500.000đ/răng
11
Mão kim loại Cr-Co
600.000đ/răng
12
Mão hợp kim Titan
2.200.000đ/răng
13
Inlay , onlay sứ
4.500.000đ/răng
Phục hình răng tháo lắp
14
Nền khung kim loại Titan
2.500.000đ/hàm
15
Nền khung kim loại Cr Co
2.000.000đ/hàm
16
Nền nhựa dẻo Biosoff
2.000.000đ/hàm
17
Nền khung trên Implant
5.000.000đ/hàm
18
Răng nhựa Mỹ justin
19
Răng composite
400.000đ/răng
20
Răng sứ Vita
500.000đ/răng
21
Răng nhựa tạm
200.000đ/răng
22
Ép lưới
1.000.000đ
23
Vá hàm nhựa
400.000đ
STT Cấy ghép răng Giá
Fixture Dental Implant
24
Implant DIO (Korea) Implant MIS (Esrael )
600USD/ Imp 700 USD/Imp
25
Implant Southern( USA)
800USD/Imp
26
Implant Ankylos (Đức )
Implant Nobel Bio care Thụy sỹ
1.200USD/Imp
1.200USD/ Imp
27
Mini Implant (Mỹ)
300USD/ Imp
28
Ghép xương tăng bề dày xương ổ răng trước khi đặt implant.
1.000USD/ Imp
29
Ghép xương nâng xoang
hàm trực tiếp. Tăng kích thước chiều cao xương hàm trên trước khi đặt implant.
1.000USD/ Imp
30
Ghép xương, nâng xoang
hàm gián tiếp, nong xương.
500.USD/1 Imp
31
Nhổ răng không sang chấn ghép xương
300.USD/1 Imp
32
Abutment ( Thân Implant )
100-200USD
Mão trên phục hình Implant
33
Răng sứ Titan
2.500.000đ/răng
34
Răng toàn sứ Ziconia
4.500.000đ/răng
STT Chỉnh hình răng hàm mặt Giá (VNĐ)
35
Chỉnh nha trẻ em dưới 12 tuổi chỉnh những sai lệch đơn giản.
8.000.000
36
Chỉnh nha toàn diện
18.000.000
37
Mắc cài kim loại Ortho - Classic
2.000.000
38
Mắc cài kim loại SYNERGY
6.000.000
39
Mắc cài tự trượt DAMON 3MX
10.000.000
40
Mắc cài saphie
10.000.000
41
Reflections Ceramic Bracket Systermwww.orthotechnology.com
8.000.000
42
Mắc cài sứ Synergy lux
12.000.000
43
Chỉnh nha không mắc cài
Invisalign
100.000.000
Tẩy trắng răng :
STT Tẩy trắng răng Giá (VNĐ)
44
Tẩy trắng răng tại nhà
1.000.000/2 hàm
45
Tẩy trắng răng bằng đèn Halogen tại phòng nha
1.500.000/2 hàm
46
Tẩy trắng răng bằng đèn LASER tại phòng nha
2.500.000/2 hàm
Gắn đá lên răng
Loại đá
Chi phí
Bảo hành
Đá nha khoa
500.000đ/viên
Bảo hành 2 năm
Đá New_Zeland
1.000.000đ/viên
Bảo hành 2 năm
Đá tự mua
500.000đ/viên
Không bảo hành
Trám răng thẩm mỹ :
STT Trám răng Giá(VNĐ)
47
Trám răng thẩm mỹ mặt nhai xoang nhỏ (xoang I)
100.000
48
Trám răng thẩm mỹ mặt nhai xoang lớn (xoang I)
100.000
49
Trám răng thẩm mỹ mặt bên (xoang II)
150.000
50
Trám răng thẩm mỹ mặt bên ( xoang III)
150.000
51
Trám răng thẩm mỹ răng cửa (xoang IV)
200.000
52
Trám thẩm mỹ khuyết cổ răng (xoang V)
100.000
53
Trám răng phòng ngừa
100.000
54
Trám răng trẻ em
60.000
55
Trám răng kỹ thuật cao onlay , inlay titan
1.000.000
56
Trám răng kỹ thuật cao onlay , inlay toàn sứ
3.000.000
Vệ sinh răng miệng
STT Vệ sinh răng Giá (VNĐ)
57
Cạo vôi đánh bóng răng định kỳ Cạo vôi đánh bóng răng định kỳ + vết dính
1 50.000 200.000
58
Cạo vôi đánh bóng răng không định kỳ Cạo vôi đánh bóng răng + vết dính không định kỳ
200.000 300.000
59
Điều trị nha chu chu kỳ điều trị từ 3 - 12 tháng
1.000.000
STT Nhổ răng Giá(VNĐ)
54
Nhổ răng trẻ em thuốc tê bôi
50.000
55
Nhổ răng trẻ em thuốc tê chích
100.000
Nhổ răng người lớn
56
Nhổ răng cửa trước
100.000
57
Nhổ răng hàm
300.000
58
Nhổ răng khôn (răng 8)
800.000
59
Nhổ răng tiểu phẫu
1.000.000
60
Nhổ răng có ghép xương
4.000.000
STT Chữa tủy răng Giá (VNĐ)
61
Chữa tủy răng cửa
400.000
62
Chữa tủy răng hàm nhỏ + trám thẩm mỹ
300.000
63
Chữa tủy răng hàm lớn
800.000
64
Chữa tủy đã điều trị cộng thêm
100.000
65
Chữa tủy răng trẻ em
150.000
66
Thân răng giả hợp kim đúc Cr - Co
200.000
67
Thân răng giả hợp kim đúc titan
600.000
68
Thân răng giả phủ sứ
700.000